Không những tiếng Anh mà nhiều khách hàng còn đặt thắc mắc rằng, nhôm tiếng Trung là gì. Trong tiếng Trung nhôm được viết là 铝 (giản thể) và 鋁 (phồn thể), đều đọc là “lǚ”. Nhôm cũng được phân loại theo ứng dụng như: nhôm công nghiệp (工业铝), nhôm xây dựng (建筑铝), nhôm hàng không (航空铝), nhôm tái chế (再生铝)… Bên cạnh đó là hàng loạt thuật ngữ liên quan như nhôm tinh khiết (纯铝), nhôm đúc (生铝), nhôm dẻo (熟铝), nhôm định hình (型材铝), nhôm oxit (氧化铝) và các từ vựng về phế liệu như vụn nhôm (铝屑), phôi nhôm phế liệu (废铝锭)…
Ngoài từ vựng chuyên ngành, người học còn cần nắm các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi mua bán nhôm với người bản địa như: hỏi giá (多少钱), thương lượng thanh toán (您是要现金还是转账?), hay đàm phán hợp đồng thu mua lâu dài. Đơn vị Phế liệu Sao Việt chuyên thu mua phế liệu nhôm tại các khu vực người Hoa với quy trình nhanh chóng, giá cao và thanh toán minh bạch. Đơn vị cam kết dịch vụ tận nơi, không giới hạn khối lượng và hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng giao dịch thuận tiện và hiệu quả.

Nhôm tiếng Trung là gì?
Từ khoá “nhôm tiếng Trung là gì” được tìm hiểu rất nhiều trong những năm trở lại đây. Bởi kim loại này đang đóng vai trò vô cùng quan trọng trong nền kinh tế của các quốc gia trên thế giới.
Vậy, nhôm tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, nhôm được định nghĩa bằng từ 铝, pinyin là (lǚ). Từ này cũng được sử dụng để diễn tả về nhôm trong các ngành nghề như:
- 工业铝 (gōngyè lǚ): Nhôm công nghiệp.
- 建筑铝 (jiànzhú lǚ): Nhôm xây dựng.
- 航空铝 (hángkōng lǚ): Nhôm được dùng trong ngành hàng không
- 再生铝 (zàishēng lǚ): Nhôm thứ cấp, nhôm tái chế

Quý độc giả đừng hoang mang giữa từ 铝 (lǚ) và 鋁 (lǚ) khi tìm hiểu về nhôm nhé! Cả 2 từ này đều mang ý nghĩa biểu đạt về nhôm. Chúng chỉ khác nhau về mặt hình thức chữ viết. 铝 (lǚ) được dùng phổ biến ở Trung Quốc cùng với Singapore và Malaysia. Trong khi đó, 鋁 (lǚ) lại được viết dưới dạng phồn thể và dùng chủ yếu ở Đài Loan, Hồng Kong hay Macao.
Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến nhôm
Nắm bắt các từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn ghi nhớ rõ hơn về nhôm trong tiếng Trung là gì. Cùm xem các từ vựng liên quan tới nhôm, phế liệu nhôm… dưới đây:
- Danh sách từ vựng liên quan đến các loại nhôm
| Tiếng Trung (Phồn thể/Giản thể) | Phiên âm Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 纯铝 (純鋁) | chún lǚ | Nhôm tinh khiết |
| 铝合金 (鋁合金) | lǚ héjīn | Hợp kim nhôm |
| 生铝 (生鋁) | shēng lǚ | Nhôm đúc (thô) |
| 熟铝 (熟鋁) | shú lǚ | Nhôm dẻo/nhôm cán |
| 工业铝 (工業鋁) | gōngyè lǚ | Nhôm công nghiệp |
| 建筑铝 (建築鋁) | jiànzhú lǚ | Nhôm xây dựng |
| 挤压铝 (擠壓鋁) | jǐyā lǚ | Nhôm đùn ép |
| 压铸铝 (壓鑄鋁) | yāzhù lǚ | Nhôm đúc áp lực |
| 型材铝 (型材鋁) | xíngcái lǚ | Nhôm định hình/profile nhôm |
| 铝板 (鋁板) | lǚ bǎn | Tấm nhôm |
| 铝卷 (鋁卷) | lǚ juǎn | Cuộn nhôm |
| 铝棒 (鋁棒) | lǚ bàng | Thanh nhôm |
| 铝线 (鋁線) | lǚ xiàn | Dây nhôm |
| 硫酸铝 (硫酸鋁) | liúsuān lǚ | Nhôm sulfat |
| 氟化铝 (氟化鋁) | fúhuà lǚ | Nhôm Florua |
| 碳化铝 (碳化鋁) | tànhuà lǚ | Cacbua nhôm |
| 氢氧化铝 (氫氧化鋁) | qīngyǎnghuà lǚ | Nhôm Hydroxit |
| 氧化铝 (氧化鋁) | yǎnghuà lǚ | Nhôm oxit |
| 铝罐 (鋁罐) | lǚguàn | Lon nhôm |
- Danh sách từ liệu tiếng Trung về phế liệu nhôm, tái chế nhôm
| Tiếng Trung (Phồn thể/Giản thể) | Phiên âm Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 废铝 (廢鋁) | fèi lǚ | Phế liệu nhôm |
| 铝屑 (鋁屑) | lǚ xiè | Vụn nhôm/mạt nhôm |
| 废旧铝 (廢舊鋁) | fèi jiù lǚ | Nhôm phế liệu cũ |
| 回收铝 (回收鋁) | huíshōu lǚ | Nhôm tái chế/thu hồi |
| 废铝回收 (廢鋁回收) | fèi lǚ huíshōu | Thu mua phế liệu nhôm |
| 废铝加工 (廢鋁加工) | fèi lǚ jiāgōng | Chế biến phế liệu nhôm |
| 再生铝 (再生鋁) | zàishēng lǚ | Nhôm tái sinh/nhôm thứ cấp |
| 废铝锭 (廢鋁錠) | fèi lǚ dìng | Phôi nhôm phế liệu |
Các thuật ngữ về mua bán & định giá nhôm trong tiếng Trung
Bên cạnh các từ vựng lý giải nhôm tiếng Trung là gì trên, quý khách cũng nên hiểu về thuật ngữ mua bán, định giá nhôm để làm việc hiệu quả hơn. Cụ thể về các thuật ngữ mua bán, định giá nhôm trong tiếng Trung như sau:
| Tiếng Trung (Phồn thể/Giản thể) | Phiên âm Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 价格 (價格) | jiàgé | Giá cả |
| 多少钱 (多少錢) | duōshǎo qián | Bao nhiêu tiền? |
| 一公斤 (一公斤) | yī gōngjīn | Một kilogram (kg) |
| 一吨 (一噸) | yī dūn | Một tấn |
| 净重 (淨重) | jìngzhòng | Trọng lượng tịnh |
| 毛重 (毛重) | máozhòng | Trọng lượng cả bì |
| 品质 (品質) | pǐnzhì | Chất lượng |
| 杂质 (雜質) | zázhì | Tạp chất |
| 现金 (現金) | xiànjīn | Tiền mặt |
| 转账 (轉帳) | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 付款 (付款) | fùkuǎn | Thanh toán |
| 结算 (結算) | jiésuàn | Thanh toán/quyết toán |
| 收购 (收購) | shōugòu | Thu mua |
| 交易 (交易) | jiāoyì | Giao dịch |
| 合作 (合作) | hézuò | Hợp tác |
Xoay quanh chủ đề này sẽ còn có nhiều từ vựng khác. Tuy nhiên, những từ ngữ trên đều là những từ vựng quen thuộc và thông dụng nhất. Vì thế, các bạn đừng quên nắm vững để sử dụng khi cần
Một số câu giao tiếp khi mua phế liệu nhôm với người Hoa
Bạn đang làm trong ngành nhôm và muốn thu mua phế liệu nhôm từ người Hoa? Vậy thì, hãy học ngay các mẫu câu giao tiếp dưới đây để các giao dịch diễn ra thuận tiện hơn:
- 你好,请问你们收废铝吗?(Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen shōu fèi lǚ ma?)
Nghĩa tiếng Việt: Xin chào, xin hỏi bên anh/chị có thu mua/bán phế liệu nhôm không?
- 请问废铝放在哪里?(Qǐngwèn fèi lǚ fàng zài nǎlǐ?)
Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi phế liệu nhôm để ở đâu vậy?
- 我们可以先看看货吗?(Wǒmen kěyǐ xiān kànkan huò ma?)
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi có thể xem hàng trước khi mua được không?
- 您什么时候想处理这些废料?(Nín shénme shíhou xiǎng chǔlǐ zhèxiē fèiliào?)
Nghĩa: Khi nào anh chị muốn thanh lý phế liệu
- 废料区入口方便吗?大型卡车能开进去吗?(Fèiliào qū rùkǒu fāngbiàn ma? Dàxíng kǎchē néng kāijìn qù ma?)
Nghĩa: Đường vào khu vực phế liệu có dễ đi không? Liệu xe tải lớn có vào sâu bên trong được không?
- 我们用这个称来称重,可以吗?(Wǒmen yòng zhège chèng lái chēngzhòng, kěyǐ ma?)
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi dùng cân này để cân được không?
- 对于这批废料,您期望的价格大概是多少?(Duìyú zhè pī fèiliào, nín xīwàng de jiàgé dàgài shì duōshǎo?)
Nghĩa: Anh, chị mong muốn bán phế liệu với mức giá bao nhiêu?
- 按照今天的价格,一共是… ( Ànzhào jīntiān de jiàgé, yīgòng shì… )
Nghĩa tiếng Việt: Theo giá thu mua hôm nay, tổng cộng là… bao nhiêu tiền?
- 您是要现金还是转账?(Nín shì yào xiànjīn háishì zhuǎnzhàng?)
Nghĩa: Ông/bà muốn chúng tôi chuyển khoản hay thanh toán bằng tiền mặt
- 您是否愿意与我们签订更长期的废料收购合同?(Nín shìfǒu yuànyì yǔ wǒmen qiāndìng gèng chángqī de fèiliào shōugòu hétong)
Nghĩa: Anh chị có muốn ký hợp đồng thu mua phế liệu dài hạn với đơn vị không?

Tổng kết
Nhôm tiếng Trung là gì? Tin rằng, quý độc giả đã tìm được đáp án trong bài viết trên. Phế liệu Sao Việt tự hào là đơn vị chuyên thu mua phế liệu nhôm tại các khu vực công đồng người Hoa, khu người Hoa và toàn quốc với giá cao, thanh toán sòng phẳng, quy trình nhanh gọn.
Phế liệu Sao Việt luôn cam kết mang đến các lợi ích lớn nhất cho quý khách hàng:
- Giá thu mua luôn cạnh tranh cao nhất thị trường
- Quá trình thu mua nhanh gọn, tiện lợi
- Thanh toán sòng phẳng và nhanh chóng
- Thu mua tận nơi, không giới hạn về số lượng’
- Cân đo chính xác, có sự hỗ trợ của đội ngũ chuyên viên chuyên nghiệp
- Tôn trọng văn hoá địa phương, cộng đồng
Liên hệ tới đơn vị để được thu mua phế liệu với mức giá tốt nhất hôm nay! Thông tin liên hệ đơn vị như sau:
Công ty thu mua Phế Liệu Sao Việt Địa chỉ: 7 Đường Số 3, Tân Tạo A, Bình Tân, Hồ Chí Minh Hotline 24/7: 0938 606 669 Email: vankhang25@gmail.com Thứ 2 - Chủ nhật: 7:00 am - 22:00 pm Website: https://phelieu.vn/
Xem thêm: Nhôm tiếng Anh là gì?

Tôi là Nguyễn Lài – Biên tập viên Content tại Phế liệu Sao Việt. Tôi sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích cùng các thông tin thị trường mới nhất trong lĩnh vực phế liệu toàn quốc. Hy vọng sẽ giúp bạn nắm rõ thị trường phế liệu, cập nhật mỗi ngày.
